Norton Park

Giá bán Norton Park và chính sách thanh toán

So sánh 5 phương án thanh toán Norton Park, lịch đóng từng đợt, chiết khấu và bảng giá minh họa đã gồm VAT theo tài liệu được cung cấp.

Chính sách thanh toán Norton Park

5 phương án thanh toán để đối chiếu

Nội dung được đối chiếu từ 6 ảnh chính sách cung cấp ngày 06/11/2026. Các số tiền là ví dụ trong ảnh; điều kiện áp dụng cho từng sản phẩm cần được xác nhận khi nhận báo giá.

Giá giới thiệu từ66 triệu/m²
Đặt chỗ sớm theo tài liệu1%
Chiết khấu quảng bá tối đa14%
  • Ảnh tổng hợp giới thiệu giá bán từ 66 triệu đồng/m², ưu đãi đặt chỗ sớm 1% và tổng chiết khấu lên đến 14%.
  • Mức tối đa 14% là thông tin giới thiệu trên ảnh, không phải mức chiết khấu tự động cho mọi căn. Các ưu đãi chỉ cộng gộp khi chính sách của đúng sản phẩm cho phép.
  • Các tổng giá minh họa dưới đây được chép theo từng phương án, đã bao gồm VAT theo tiêu đề bảng nguồn. Không cộng thêm chiết khấu vào tổng giá minh họa nếu chưa có báo giá xác nhận.

So sánh nhanh 5 lựa chọn

Tỷ lệ ký HĐMB và quyền lợi được thể hiện trên ảnh chính sách
Phương ánKý HĐMBChiết khấu / hỗ trợ
1. Thanh toán chuẩnGiãn tiến độ theo các đợt 3 tháng15%Chiết khấu 5%
2. 10% ký HĐMB – 10 điểmBắt đầu 10%, chia thành 10 đợt10%Chiết khấu 1%
3. 10% ký HĐMB – Nửa năm vô ưuCác đợt tiếp theo cách nhau 6 tháng10%Chiết khấu 2%
4. Thanh toán nhanhHoàn tất 70% qua 4 đợt đầu15%Chiết khấu 10%
5. Ngân hàng hỗ trợHỗ trợ lãi suất trên 60% giá trị HĐMB10%Hỗ trợ lãi suất tối đa 10% trên 60% giá trị HĐMB trong 24 tháng

Chiết khấu và hỗ trợ lãi suất là hai loại quyền lợi khác nhau. Các ưu đãi đặt chỗ sớm và mức quảng bá tối đa không được mặc định cộng dồn vào từng phương án.

Bảng giá minh họa theo phương án thanh toán

Các tổng giá dưới đây được chép theo bảng minh họa trong bộ ảnh được cung cấp, có ghi bao gồm VAT. Đây là ví dụ của bộ tài liệu, cần đối chiếu mã căn, diện tích và báo giá áp dụng trước khi giao dịch.

Tổng giá minh họa · Bao gồm VAT · Đơn vị: đồng
Phương án1PN+ · 50,91 m²2PN · 77,08 m²3PN · 106,82 m²
1. Thanh toán chuẩn3.476.150.073 đ5.263.045.524 đ7.293.701.646 đ
2. 10% ký HĐMB – 10 điểm3.622.514.287 đ5.484.647.441 đ7.600.804.873 đ
3. 10% ký HĐMB – Nửa năm vô ưu3.585.923.233 đ5.429.246.962 đ7.524.029.066 đ
4. Thanh toán nhanh3.293.194.806 đ4.986.043.128 đ6.909.822.612 đ
5. Ngân hàng hỗ trợ3.659.105.340 đ5.540.047.920 đ7.677.580.680 đ

Diện tích trong bảng minh họa giá theo ảnh được cung cấp; không thay cho diện tích của các mã căn khác trên trang mặt bằng.

Lịch đóng tiền và bảng minh họa từng phương án

Mở từng lựa chọn để xem tỷ lệ, mốc đóng tiền và số tiền minh họa. HĐMB là hợp đồng mua bán; mốc cấp giấy chứng nhận được thể hiện là “sổ hồng” trên ảnh.

01Thanh toán chuẩnGiãn tiến độ theo các đợt 3 thángChiết khấu 5%

Thanh toán 15% khi ký HĐMB, tiếp theo là các đợt 2%, 5% và 10% cách nhau 3 tháng; thanh toán 35% khi bàn giao và 5% khi cấp giấy chứng nhận.

Khi ký HĐMB15%Chuyển cọc trong bảng minh họa100.000.000 đ

Khoản chuyển cọc nằm trong số tiền của đợt ký HĐMB, không cộng thêm ngoài tỷ lệ của đợt đầu.

Tiến độ thanh toán dự kiến

Tỷ lệ theo từng đợt của Thanh toán chuẩn
Đợt / mốcThời hạn dự kiếnTỷ lệ HĐMB
Đợt 1 · Ký HĐMBDự kiến 12/2026Đã gồm 100 triệu đồng xác nhận chuyển cọc.15%
Đợt 2Dự kiến 03/2027 · Trong 3 tháng từ ngày ký HĐMB2%
Đợt 3Dự kiến 06/2027 · Cách đợt trước 3 tháng2%
Đợt 4Dự kiến 09/2027 · Cách đợt trước 3 tháng2%
Đợt 5Dự kiến 12/2027 · Cách đợt trước 3 tháng2%
Đợt 6Dự kiến 03/2028 · Cách đợt trước 3 tháng2%
Đợt 7Dự kiến 06/2028 · Cách đợt trước 3 tháng5%
Đợt 8Dự kiến 09/2028 · Cách đợt trước 3 tháng5%
Đợt 9Dự kiến 12/2028 · Cách đợt trước 3 tháng5%
Đợt 10Dự kiến 03/2029 · Cách đợt trước 3 tháng10%
Đợt 11Dự kiến 06/2029 · Cách đợt trước 3 tháng10%
Đợt 12 · Bàn giaoTheo thông báo bàn giao của chủ đầu tư · Dự kiến 09/202935%
Đợt 13 · Giấy chứng nhậnKhi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu5%

Số tiền minh họa theo từng đợt

Chép theo bảng Thanh toán chuẩn · Bao gồm VAT · Đơn vị: đồng
Nội dung1PN+ · 50,91 m²2PN · 77,08 m²3PN · 106,82 m²
Xác nhận chuyển cọc100.000.000 đ100.000.000 đ100.000.000 đ
Bổ sung khi ký HĐMB (để đủ 15%)421.422.511 đ689.456.829 đ994.055.247 đ
Đợt 2 · 2%69.523.001 đ105.260.910 đ145.874.033 đ
Đợt 3, 4, 5, 6 · Mỗi đợt 2%69.523.001 đ105.260.910 đ145.874.033 đ
Đợt 7, 8, 9 · Mỗi đợt 5%173.807.504 đ263.152.276 đ364.685.082 đ
Đợt 10, 11 · Mỗi đợt 10%347.615.007 đ526.304.552 đ729.370.165 đ
Đợt 12 · Bàn giao 35%1.216.652.526 đ1.842.065.933 đ2.552.795.576 đ
Đợt 13 · Giấy chứng nhận 5%173.807.504 đ263.152.276 đ364.685.082 đ
Tổng giá minh họa3.476.150.073 đ5.263.045.524 đ7.293.701.646 đ
  • Mốc ký HĐMB tháng 12/2026 và bàn giao tháng 09/2029 trong ảnh là dự kiến. Ngày đến hạn thực tế cần đối chiếu thông báo và hợp đồng áp dụng.
  • Các mốc tháng của những đợt lặp lại được diễn giải từ chu kỳ 3 tháng trên sơ đồ và nhóm năm trong bảng nguồn.
0210% ký HĐMB – 10 điểmBắt đầu 10%, chia thành 10 đợtChiết khấu 1%

Đợt đầu 10%; các đợt 5% cách nhau 6 tháng rồi chuyển sang 3 tháng, tiếp theo là 3 đợt 10%. Bàn giao 35%, giấy chứng nhận 5%.

Khi ký HĐMB10%Chuyển cọc trong bảng minh họa100.000.000 đ

Khoản chuyển cọc nằm trong số tiền của đợt ký HĐMB, không cộng thêm ngoài tỷ lệ của đợt đầu.

Tiến độ thanh toán dự kiến

Tỷ lệ theo từng đợt của 10% ký HĐMB – 10 điểm
Đợt / mốcThời hạn dự kiếnTỷ lệ HĐMB
Đợt 1 · Ký HĐMBDự kiến 12/2026Đã gồm 100 triệu đồng xác nhận chuyển cọc.10%
Đợt 2Dự kiến 06/2027 · Trong 6 tháng từ ngày ký HĐMB5%
Đợt 3Dự kiến 12/2027 · Cách đợt trước 6 tháng5%
Đợt 4Dự kiến 06/2028 · Cách đợt trước 6 tháng5%
Đợt 5Dự kiến 09/2028 · Cách đợt trước 3 tháng5%
Đợt 6Dự kiến 12/2028 · Cách đợt trước 3 tháng10%
Đợt 7Dự kiến 03/2029 · Cách đợt trước 3 tháng10%
Đợt 8Dự kiến 06/2029 · Cách đợt trước 3 tháng10%
Đợt 9 · Bàn giaoTheo thông báo bàn giao của chủ đầu tư · Dự kiến 09/202935%
Đợt 10 · Giấy chứng nhậnKhi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu5%

Số tiền minh họa theo từng đợt

Chép theo bảng 10% ký HĐMB – 10 điểm · Bao gồm VAT · Đơn vị: đồng
Nội dung1PN+ · 50,91 m²2PN · 77,08 m²3PN · 106,82 m²
Xác nhận chuyển cọc100.000.000 đ100.000.000 đ100.000.000 đ
Bổ sung khi ký HĐMB (để đủ 10%)262.251.429 đ448.464.744 đ660.080.487 đ
Đợt 2 · 5%181.125.714 đ274.232.372 đ380.040.244 đ
Đợt 3, 4 · Mỗi đợt 5%181.125.714 đ274.232.372 đ380.040.244 đ
Đợt 5 · 5%181.125.714 đ274.232.372 đ380.040.244 đ
Đợt 6, 7, 8 · Mỗi đợt 10%362.251.429 đ548.464.744 đ760.080.487 đ
Đợt 9 · Bàn giao 35%1.267.880.000 đ1.919.626.604 đ2.660.281.706 đ
Đợt 10 · Giấy chứng nhận 5%181.125.714 đ274.232.372 đ380.040.244 đ
Tổng giá minh họa3.622.514.287 đ5.484.647.441 đ7.600.804.873 đ
  • Mốc ký HĐMB tháng 12/2026 và bàn giao tháng 09/2029 trong ảnh là dự kiến. Ngày đến hạn thực tế cần đối chiếu thông báo và hợp đồng áp dụng.
  • Mức chiết khấu 1% của phương án này là một mục riêng với ưu đãi đặt chỗ sớm 1% trên ảnh tổng hợp; cần xác nhận điều kiện cộng gộp.
0310% ký HĐMB – Nửa năm vô ưuCác đợt tiếp theo cách nhau 6 thángChiết khấu 2%

Thanh toán 10% khi ký HĐMB; 2 đợt 5% rồi 3 đợt 15%, mỗi đợt cách nhau 6 tháng. Thanh toán 30% khi bàn giao và 5% khi cấp giấy chứng nhận.

Khi ký HĐMB10%Chuyển cọc trong bảng minh họa100.000.000 đ

Khoản chuyển cọc nằm trong số tiền của đợt ký HĐMB, không cộng thêm ngoài tỷ lệ của đợt đầu.

Tiến độ thanh toán dự kiến

Tỷ lệ theo từng đợt của 10% ký HĐMB – Nửa năm vô ưu
Đợt / mốcThời hạn dự kiếnTỷ lệ HĐMB
Đợt 1 · Ký HĐMBDự kiến 12/2026Đã gồm 100 triệu đồng xác nhận chuyển cọc.10%
Đợt 2Dự kiến 06/2027 · Trong 6 tháng từ ngày ký HĐMB5%
Đợt 3Dự kiến 12/2027 · Cách đợt trước 6 tháng5%
Đợt 4Dự kiến 06/2028 · Cách đợt trước 6 tháng15%
Đợt 5Dự kiến 12/2028 · Cách đợt trước 6 tháng15%
Đợt 6Dự kiến 06/2029 · Cách đợt trước 6 tháng15%
Đợt 7 · Bàn giaoTheo thông báo bàn giao của chủ đầu tư · Dự kiến 09/202930%
Đợt 8 · Giấy chứng nhậnKhi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu5%

Số tiền minh họa theo từng đợt

Chép theo bảng 10% ký HĐMB – Nửa năm vô ưu · Bao gồm VAT · Đơn vị: đồng
Nội dung1PN+ · 50,91 m²2PN · 77,08 m²3PN · 106,82 m²
Xác nhận chuyển cọc100.000.000 đ100.000.000 đ100.000.000 đ
Bổ sung khi ký HĐMB (để đủ 10%)258.592.323 đ442.924.696 đ652.402.907 đ
Đợt 2 · 5%179.296.162 đ271.462.348 đ376.201.453 đ
Đợt 3 · 5%179.296.162 đ271.462.348 đ376.201.453 đ
Đợt 4, 5, 6 · Mỗi đợt 15%537.888.485 đ814.387.044 đ1.128.604.360 đ
Đợt 7 · Bàn giao 30%1.075.776.970 đ1.628.774.089 đ2.257.208.720 đ
Đợt 8 · Giấy chứng nhận 5%179.296.162 đ271.462.348 đ376.201.453 đ
Tổng giá minh họa3.585.923.233 đ5.429.246.962 đ7.524.029.066 đ
  • Mốc ký HĐMB tháng 12/2026 và bàn giao tháng 09/2029 trong ảnh là dự kiến. Ngày đến hạn thực tế cần đối chiếu thông báo và hợp đồng áp dụng.
  • Các mốc tháng của đợt 4, 5, 6 được diễn giải từ chu kỳ 6 tháng và nhóm năm 2028–2029 trong ảnh.
04Thanh toán nhanhHoàn tất 70% qua 4 đợt đầuChiết khấu 10%

Thanh toán 15% khi ký HĐMB, sau đó 20% – 20% – 15% qua 3 đợt cách nhau 3 tháng. Còn 25% tại bàn giao và 5% khi cấp giấy chứng nhận.

Khi ký HĐMB15%Chuyển cọc trong bảng minh họa100.000.000 đ

Khoản chuyển cọc nằm trong số tiền của đợt ký HĐMB, không cộng thêm ngoài tỷ lệ của đợt đầu.

Tiến độ thanh toán dự kiến

Tỷ lệ theo từng đợt của Thanh toán nhanh
Đợt / mốcThời hạn dự kiếnTỷ lệ HĐMB
Đợt 1 · Ký HĐMBDự kiến 12/2026Đã gồm 100 triệu đồng xác nhận chuyển cọc.15%
Đợt 2Dự kiến 03/2027 · Trong 3 tháng từ ngày ký HĐMB20%
Đợt 3Dự kiến 06/2027 · Trong 3 tháng từ hạn đợt 220%
Đợt 4Dự kiến 09/2027 · Trong 3 tháng từ hạn đợt 315%
Đợt 5 · Bàn giaoTheo thông báo bàn giao của chủ đầu tư · Dự kiến 09/202925%
Đợt 6 · Giấy chứng nhậnKhi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu5%

Số tiền minh họa theo từng đợt

Chép theo bảng Thanh toán nhanh · Bao gồm VAT · Đơn vị: đồng
Nội dung1PN+ · 50,91 m²2PN · 77,08 m²3PN · 106,82 m²
Xác nhận chuyển cọc100.000.000 đ100.000.000 đ100.000.000 đ
Bổ sung khi ký HĐMB (để đủ 15%)393.979.221 đ647.906.469 đ936.473.392 đ
Đợt 2 · 20%658.638.961 đ997.208.626 đ1.381.964.522 đ
Đợt 3 · 20%658.638.961 đ997.208.626 đ1.381.964.522 đ
Đợt 4 · 15%493.979.221 đ747.906.469 đ1.036.473.392 đ
Đợt 5 · Bàn giao 25%823.298.702 đ1.246.510.782 đ1.727.455.653 đ
Đợt 6 · Giấy chứng nhận 5%164.659.740 đ249.302.156 đ345.491.131 đ
Tổng giá minh họa3.293.194.806 đ4.986.043.128 đ6.909.822.612 đ
  • Mốc ký HĐMB tháng 12/2026 và bàn giao tháng 09/2029 trong ảnh là dự kiến. Ngày đến hạn thực tế cần đối chiếu thông báo và hợp đồng áp dụng.
  • Lịch trên đây chép theo bảng chi tiết của lựa chọn 4. Một số nhãn tháng và khoảng cách thời gian trên sơ đồ trong bộ ảnh chưa đồng nhất với bảng; cần đối chiếu lịch đến hạn trong hồ sơ áp dụng.
05Ngân hàng hỗ trợHỗ trợ lãi suất trên 60% giá trị HĐMBHTLS tối đa 10%

Hỗ trợ lãi suất tối đa 10% trên 60% giá trị HĐMB trong 24 tháng theo ảnh. Lịch minh họa gồm 3 đợt ngân hàng giải ngân 20%, sau đó phần bàn giao 25% và giấy chứng nhận 5%.

Khi ký HĐMB10%Chuyển cọc trong bảng minh họa100.000.000 đ

Khoản chuyển cọc nằm trong số tiền của đợt ký HĐMB, không cộng thêm ngoài tỷ lệ của đợt đầu.

Hỗ trợ lãi suất tối đa 10% trên 60% giá trị HĐMB trong 24 tháng.

Tiến độ thanh toán dự kiến

Tỷ lệ theo từng đợt của Ngân hàng hỗ trợ
Đợt / mốcThời hạn dự kiếnTỷ lệ HĐMB
Đợt 1 · Ký HĐMBDự kiến 12/2026Khách hàng thanh toán; đã gồm 100 triệu đồng xác nhận chuyển cọc. Ngân hàng giải ngân 0% giá trị HĐMB. Khách hàng thanh toán 10% giá trị HĐMB.10%
Đợt 2 · Ngân hàng giải ngânDự kiến 09/2027 · Trong 9 tháng từ ngày ký HĐMBNgân hàng giải ngân 20% giá trị HĐMB. Khách hàng thanh toán 0% giá trị HĐMB.20%
Đợt 3 · Ngân hàng giải ngânDự kiến 12/2027 · Trong 3 tháng từ hạn đợt 2Ngân hàng giải ngân 20% giá trị HĐMB. Khách hàng thanh toán 0% giá trị HĐMB.20%
Đợt 4 · Ngân hàng giải ngânDự kiến 03/2028 · Trong 3 tháng từ hạn đợt 3Ngân hàng giải ngân 20% giá trị HĐMB. Khách hàng thanh toán 0% giá trị HĐMB.20%
Đợt 5 · Bàn giaoTheo thông báo bàn giao của chủ đầu tư · Dự kiến 09/2029Ngân hàng giải ngân 15%, khách hàng thanh toán 10%. Ngân hàng giải ngân 15% giá trị HĐMB. Khách hàng thanh toán 10% giá trị HĐMB.25%
Đợt 6 · Giấy chứng nhậnKhi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữuKhách hàng thanh toán. Ngân hàng giải ngân 0% giá trị HĐMB. Khách hàng thanh toán 5% giá trị HĐMB.5%

Số tiền minh họa theo từng đợt

Chép theo bảng Ngân hàng hỗ trợ · Bao gồm VAT · Đơn vị: đồng
Nội dung1PN+ · 50,91 m²2PN · 77,08 m²3PN · 106,82 m²
Xác nhận chuyển cọc100.000.000 đ100.000.000 đ100.000.000 đ
Bổ sung khi ký HĐMB (để đủ 10%)265.910.534 đ454.004.792 đ667.758.068 đ
Đợt 2 · Ngân hàng giải ngân 20%731.821.068 đ1.108.009.584 đ1.535.516.136 đ
Đợt 3 · Ngân hàng giải ngân 20%731.821.068 đ1.108.009.584 đ1.535.516.136 đ
Đợt 4 · Ngân hàng giải ngân 20%731.821.068 đ1.108.009.584 đ1.535.516.136 đ
Đợt 5 · Ngân hàng giải ngân 15%548.865.801 đ831.007.188 đ1.151.637.102 đ
Đợt 5 · Khách hàng thanh toán 10%365.910.534 đ554.004.792 đ767.758.068 đ
Đợt 6 · Giấy chứng nhận 5%182.955.267 đ277.002.396 đ383.879.034 đ
Tổng giá minh họa3.659.105.340 đ5.540.047.920 đ7.677.580.680 đ
  • Mốc ký HĐMB tháng 12/2026 và bàn giao tháng 09/2029 trong ảnh là dự kiến. Ngày đến hạn thực tế cần đối chiếu thông báo và hợp đồng áp dụng.
  • Mức hỗ trợ lãi suất tối đa 10% là nội dung ưu đãi trên ảnh, không phải cam kết lãi suất vay cố định 10%. Ảnh không nêu rõ cách tính lãi, thời điểm bắt đầu hỗ trợ hoặc lãi suất sau thời hạn hỗ trợ.
  • Theo các đợt thể hiện trên ảnh, tổng phần ngân hàng giải ngân là 75%, tổng phần khách hàng thanh toán là 25%. Phạm vi hỗ trợ lãi suất chỉ ghi trên 60% giá trị HĐMB, không đồng nghĩa toàn bộ 75% giải ngân được hỗ trợ.
  • Lịch minh họa dùng mốc tháng trong bảng chi tiết. Khoảng cách 17 tháng trên sơ đồ cần được đối chiếu lại với mốc bàn giao dự kiến 09/2029 và lịch đến hạn thực tế.

Ảnh chính sách để đối chiếu

Bộ ảnh chính sách bán hàng Norton Park. Chọn ảnh để mở bảng gốc và phóng to.

Nhận báo giá Norton Park theo đúng mã căn

Bộ ảnh chính sách được cung cấp ngày 06/11/2026 giới thiệu 5 phương án thanh toán và các bảng tính minh họa cho 1PN+, 2PN và 3PN. Các tổng giá trong bảng gắn với diện tích, phương án và điều kiện riêng; cần đối chiếu báo giá theo tháp, tầng và mã căn đang quan tâm.

Khi yêu cầu báo giá, bạn có thể gửi loại căn, ngân sách và lịch thanh toán muốn tìm hiểu. Nguyễn Văn Hoà Bình hỗ trợ đối chiếu thông tin qua số 0964951998.

  • Mã căn, tháp, tầng và diện tích được sử dụng trong báo giá.
  • Tổng giá đã gồm những khoản nào; phí bảo trì và chi phí khác cần được xác nhận riêng.
  • Phiên bản chính sách, điều kiện chiết khấu và lịch đến hạn của từng đợt.

Nhận bảng giá theo nhu cầu

Đối chiếu diện tích trong bảng tính với mặt bằng

Các bảng thanh toán minh họa trong bộ ảnh sử dụng 1PN+ 50,91 m², 2PN 77,08 m² và 3PN 106,82 m². Đây là các diện tích được ghi trong bảng tính; không ghép tổng giá đó thành giá của mọi bản vẽ cùng loại. Trang mặt bằng ghi riêng diện tích sàn và diện tích sử dụng của từng mã căn minh họa để khách hàng đối chiếu.

Xem mặt bằng, diện tích và từng loại căn

Nguồn chính sách và mốc thời gian

Ảnh gốc của từng phương án được đính kèm ngay trong phần chính sách. Mốc ký HĐMB 12/2026 và bàn giao 09/2029 trong tài liệu là dự kiến. Khi giao dịch, lịch đến hạn, khoản vay và ưu đãi cần được xác nhận trong báo giá và hồ sơ áp dụng cho sản phẩm cụ thể.

Xem mốc bàn giao dự kiến của Norton Park

Tư vấn Norton Park theo nhu cầu

Nguyễn Văn Hoà Bình · 0964951998

Liên hệ tư vấn Norton Park
Hình ảnh Norton Park

168 HOMES · NORTON PARK

Đã tiếp nhận yêu cầu

Nguyễn Văn Hoà Bình sẽ liên hệ để trao đổi nhu cầu của bạn. Bạn cũng có thể chủ động nhắn Zalo hoặc SMS với nội dung bên dưới.

Mở Zalo Nhắn SMS